TanroDictionary Sổ từ

hoboy

/ˈhɑːbɔɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ôboa.danh từ
  2. Loài dâu tây gộc.danh từ

Ví dụ

  1. She played a soft hoboy on the track.

  2. The garden had a sweet hoboy plant.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép