Nghĩa tiếng Việt
- Ôboa.danh từ
- Loài dâu tây gộc.danh từ
Ví dụ
-
She played a soft hoboy on the track.
-
The garden had a sweet hoboy plant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɑːbɔɪ/
She played a soft hoboy on the track.
The garden had a sweet hoboy plant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép