TanroDictionary Sổ từ

hockshop

/ˈhɑːkˌʃɑːp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệu cầm đồ.danh từ

Ví dụ

  1. He left his coat at the hockshop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép