Nghĩa tiếng Việt
- Hiệu cầm đồ.danh từ
Ví dụ
-
He left his coat at the hockshop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɑːkˌʃɑːp/
He left his coat at the hockshop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép