Nghĩa tiếng Việt
- Người nông dân Anh điển hình.danh từ
Ví dụ
-
The hodge rose early to tend his field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hɒdʒ/
The hodge rose early to tend his field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép