Nghĩa tiếng Việt
- Người vác xô vữa, người vác sọt gạch (ở công trường) ((cũng) hod-carrier).danh từ
- Thợ phụ.danh từ
- Người viết văn thuê.danh từ
Ví dụ
-
The hodman carried bricks across the site.
-
The hodman mixed cement for the wall.
-
The hodman wrote letters for busy workers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép