TanroDictionary Sổ từ

hodometer

/həʊdəʊˈmeɪtə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đo đường, đồng hồ đo đường (đo quâng đường đi của xe cộ).danh từ

Ví dụ

  1. The hodometer played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép