Nghĩa tiếng Việt
- Người yêu thích đi du lịch.danh từ
Ví dụ
-
The hodophile packed early for the flight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɑːfəˌdɪl/
The hodophile packed early for the flight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép