TanroDictionary Sổ từ

hodophobe

/ˈhɑːdəˌfəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sợ hoặc có ác cảm với việc đi du lịch.danh từ

Ví dụ

  1. The hodophobe avoided the long journey.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép