Nghĩa tiếng Việt
- Người sợ hoặc có ác cảm với việc đi du lịch.danh từ
Ví dụ
-
The hodophobe avoided the long journey.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɑːdəˌfəʊ/
The hodophobe avoided the long journey.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép