TanroDictionary Sổ từ

hoecake

/ˈhoʊˌkeɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh nhỏ làm bằng bột ngô.danh từ

Ví dụ

  1. She ate a warm hoecake for breakfast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép