Nghĩa tiếng Việt
- Bánh nhỏ làm bằng bột ngô.danh từ
Ví dụ
-
She ate a warm hoecake for breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhoʊˌkeɪk/
She ate a warm hoecake for breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép