Nghĩa tiếng Việt
- Điệu nhảy sinh động ở nông thôn.danh từ
- Tiệc có điệu nhảy này.danh từ
Ví dụ
-
The band started a lively hoedown.
-
The farm hosted a hoedown last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép