TanroDictionary Sổ từ

hoedown

/ˈhəʊdaʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu nhảy sinh động ở nông thôn.danh từ
  2. Tiệc có điệu nhảy này.danh từ

Ví dụ

  1. The band started a lively hoedown.

  2. The farm hosted a hoedown last night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép