TanroDictionary Sổ từ

hogan

/ˈhoʊˌɡɑːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà làm bằng cành cây, trát bùn người da đỏ Navaho ở.danh từ

Ví dụ

  1. They slept in a small hogan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép