Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hogđộng từ
Ví dụ
-
We can hogged the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈɒɡd/
We can hogged the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép