Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với lợn: Loài động vật có guốc, thuộc bộ ngẫu đề, da dày, có nhiều mỡ, nuôi để ăn thịttính từ
- Tham ăn; thô tục; bẩn thỉu (như lợn).tính từ
Ví dụ
-
His hoggish manners upset everyone at dinner.
-
That hoggish joke was rude and dirty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép