TanroDictionary Sổ từ

hogpen

/ˈhɑːɡpən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuồng lợn.danh từ

Ví dụ

  1. The pig slept quietly in the hogpen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép