Nghĩa tiếng Việt
- Cũng hog's back.danh từ
- Dãy núi đồi sống trâu.danh từ
Ví dụ
-
We walked along the steep hogsback.
-
The train crossed a long hogsback ridge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép