TanroDictionary Sổ từ

hogsback

/ˈhɑːɡsˌbæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng hog's back.danh từ
  2. Dãy núi đồi sống trâu.danh từ

Ví dụ

  1. We walked along the steep hogsback.

  2. The train crossed a long hogsback ridge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép