TanroDictionary Sổ từ

hogshead

/ˈhɔɡzˌhɛd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng lớn (đựng rượu).danh từ
  2. Bơrin (đơn vị đo lường bằng 238 lít).danh từ

Ví dụ

  1. The wine was stored in a huge hogshead.

  2. A hogshead is a large old unit of volume.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép