TanroDictionary Sổ từ

hoik

/hɔɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho (máy bay) bất chợt bay vọt ngược lên.động từ
  2. Bất chợt bay vọt ngược lên.động từ

Ví dụ

  1. The pilot had to hoik the plane upward.

  2. The kite began to hoik above the trees.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép