Nghĩa tiếng Việt
- Cho (máy bay) bất chợt bay vọt ngược lên.động từ
- Bất chợt bay vọt ngược lên.động từ
Ví dụ
-
The pilot had to hoik the plane upward.
-
The kite began to hoik above the trees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép