Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hoistđộng từ
Ví dụ
-
Workers hoisted the banner above the stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɔɪstɪd/
Workers hoisted the banner above the stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép