TanroDictionary Sổ từ

hoisted

/ˈhɔɪstɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hoistđộng từ

Ví dụ

  1. Workers hoisted the banner above the stage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép