Nghĩa tiếng Việt
- Không cho phép bản thân làm điều gì đó.động từ
Ví dụ
-
I had to hold back from losing my temper with them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈəʊld bˈak frɒm/
I had to hold back from losing my temper with them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép