Nghĩa tiếng Việt
- Giữ được một công việc.động từ
- Ngăn ai đó hoặc cái gì đó di chuyển.động từ
Tiếng Nhật
- 押さえるおさえるgiữ chặt, đè xuống
- 押さえ込むおさえこむđè xuống, ghì chặt
Ví dụ
-
He's so unreliable that he can never hold down a job for more than a couple of months.
-
It took four of us to hold him down and stop the fight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép