TanroDictionary Sổ từ

hold down

/hˈəʊld dˈaʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữ được một công việc.động từ
  2. Ngăn ai đó hoặc cái gì đó di chuyển.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He's so unreliable that he can never hold down a job for more than a couple of months.

  2. It took four of us to hold him down and stop the fight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép