Nghĩa tiếng Việt
- Ẩn nấp để tránh bị phát hiện hoặc một tình huống khó chịu.động từ
Ví dụ
-
They holed up in a remote cottage while the police were searching for them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép