Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của holeđộng từ
Ví dụ
-
We can holes the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hoʊlz/
We can holes the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép