Nghĩa tiếng Việt
- Người đi nghỉ mát.danh từ
Ví dụ
-
The holiday-maker wanted a quiet beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɑːləˌdeɪˈmeɪkɜː/
The holiday-maker wanted a quiet beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép