TanroDictionary Sổ từ

holiday-maker

/ˈhɑːləˌdeɪˈmeɪkɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi nghỉ mát.danh từ

Ví dụ

  1. The holiday-maker wanted a quiet beach.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép