Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất thiêng liêng, tính chất thần thánh.danh từ
Tiếng Nhật
- 神聖しんせいthần thánh, thiêng liêng, linh thiêng
Ví dụ
-
They spoke of the holiness of the place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép