TanroDictionary Sổ từ

holland

/ˈhɑːlənd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải lanh Hà lan.danh từ
  2. Rượu trắng Hà lan.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She bought a beautiful piece of holland.

  2. He ordered a small glass of holland.

  3. brown holland

    vải lanh Hà lan chưa chuội

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép