Nghĩa tiếng Việt
- Cây sồi xanh ((thường) holm).danh từ
Ví dụ
-
A holm-oak shaded the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhoʊlmˈoʊk/
A holm-oak shaded the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép