Nghĩa tiếng Việt
- Lễ toàn thiêu các vật tế thần.danh từ
- Sự huỷ diệt hàng loạt; sự tàn sát khủng khiếp.danh từ
Tiếng Nhật
- ホロコーストcuộc diệt chủng Holocaust
Ví dụ
-
The old temple held a holocaust offering.
-
The fire caused a terrible holocaust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép