TanroDictionary Sổ từ

holographic

/ˌhɒləˈɡræfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất toàn ảnhtính từ

Ví dụ

  1. The holographic card changed color in light.

  2. Holographic principle.

    Nguyên lý toàn ảnh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép