Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất toàn ảnhtính từ
Ví dụ
-
The holographic card changed color in light.
-
Holographic principle.
Nguyên lý toàn ảnh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌhɒləˈɡræfɪk/
The holographic card changed color in light.
Holographic principle.
Nguyên lý toàn ảnh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép