Nghĩa tiếng Việt
- Bao súng ngắn (ngoắc ở thắt lưng hay yên ngựa).danh từ
Tiếng Nhật
- ホルスターbao súng
Ví dụ
-
He tucked the holster under his jacket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhəʊlstə(r)/
He tucked the holster under his jacket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép