Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đan hình nón có răng như răng lược để đậy miệng giỏ.danh từ
- Khung bằng tre, nứa để phết giấy ở ngoài.danh từ
- Cái lông ở đầu hạt thóc.danh từ
- Cái tua ở trong cái khóa.danh từ
- Cái xơ hay cái xương nhỏ.danh từ
- Đoạn thân cây sắn dùng để cắm xuống mà trồng.danh từ
Ví dụ
-
Hom ngựa giấy.
-
Hom quạt.
-
Thóc có hom.
-
Hom khóa.
-
Hom cau.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép