TanroDictionary Sổ từ

hom

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đan hình nón có răng như răng lược để đậy miệng giỏ.danh từ
  2. Khung bằng tre, nứa để phết giấy ở ngoài.danh từ
  3. Cái lông ở đầu hạt thóc.danh từ
  4. Cái tua ở trong cái khóa.danh từ
  5. Cái xơ hay cái xương nhỏ.danh từ
  6. Đoạn thân cây sắn dùng để cắm xuống mà trồng.danh từ

Ví dụ

  1. Hom ngựa giấy.

  2. Hom quạt.

  3. Thóc có hom.

  4. Hom khóa.

  5. Hom cau.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép