Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của homeđộng từ
Ví dụ
-
The bird homed safely after the long flight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhəʊmd/
The bird homed safely after the long flight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép