TanroDictionary Sổ từ

homed

/ˈhəʊmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của homeđộng từ

Ví dụ

  1. The bird homed safely after the long flight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép