TanroDictionary Sổ từ

homepage

/ˈhoʊmˌpeɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trang chính hay trang đầu tiên của một website, thường có siêu liên kết đến các trang khác.danh từ
  2. Trang mà trình duyệt web sẽ mở lên theo mặc định.danh từ
  3. Trang web đầu tiên mà người dùng đến khi mới sử dụng hệ thống siêu văn bản nào đó hay bộ tài liệu nào đó nối bằng siêu liên kết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The homepage has links to every section.

  2. Set the homepage to your favorite site.

  3. The homepage opened when the lesson began.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép