TanroDictionary Sổ từ

homeric

/hoʊˈmɛrɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hô-me; theo phong cách Hô-me (nhà thờ lớn Hy lạp).tính từ

Ví dụ

  1. The play had a homeric style.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép