TanroDictionary Sổ từ

homesick

/ˈhəʊmsɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhớ nhà, nhớ quê hương.tính từ

Ví dụ

  1. She felt homesick on the first night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép