Nghĩa tiếng Việt
- Người sống trên đất nhà nước cấp.danh từ
Ví dụ
-
The homesteader built a home on new land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhəʊmstedə(r)/
The homesteader built a home on new land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép