Nghĩa tiếng Việt
- Bài làm ở nhà (cho học sinh).danh từ
- Công việc làm ở nhà.danh từ
- Bài tập về nhà (cho học sinh).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I finished my homework before dinner.
-
The homework took her two quiet hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép