TanroDictionary Sổ từ

homework

/ˈhəʊmwɜːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài làm ở nhà (cho học sinh).danh từ
  2. Công việc làm ở nhà.danh từ
  3. Bài tập về nhà (cho học sinh).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I finished my homework before dinner.

  2. The homework took her two quiet hours.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép