Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ giết người.danh từ
- Hành động giết người; tội giết người.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The suspect was charged as a homicide.
-
Police are still studying the homicide case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép