TanroDictionary Sổ từ

homily

/ˈhɑːməli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài thuyết pháp.danh từ
  2. Những lời thuyết lý đạo đức nghe chán tai, những lời dạy đời buồn tẻ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the homily yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép