Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của home.động từ
- Về nhà, trở về nhà.tính từ
- Đưa thư (bồ câu).tính từ
Tiếng Nhật
- ホーミングtự dẫn đường, tự tìm về
Ví dụ
-
The bird is homing to its nest.
-
A homing instinct brought him back.
-
The homing pigeon returned quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép