TanroDictionary Sổ từ

homogeneity

/ˌhoʊmədʒəˈniəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính đồng nhất, tình đồng đều, tính thuần nhất.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The soup showed a strong homogeneiti.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép