Nghĩa tiếng Việt
- Tính đồng nhất, tình đồng đều, tính thuần nhất.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The soup showed a strong homogeneiti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌhoʊmədʒəˈniəti/
The soup showed a strong homogeneiti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép