Nghĩa tiếng Việt
- Tính tình dục đồng giới.danh từ
Tiếng Nhật
- 同性愛どうせいあいđồng tính luyến ái
Ví dụ
-
She saw the homosexuality yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌhoʊməˌsɛkʃəˈwæləti/
She saw the homosexuality yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép