TanroDictionary Sổ từ

honed

/hoʊnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của honeđộng từ

Ví dụ

  1. She honed the knife before cooking.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép