Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của honeđộng từ
Ví dụ
-
She honed the knife before cooking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hoʊnd/
She honed the knife before cooking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép