Nghĩa tiếng Việt
- Lương thiện.D
- Trung thực; chân thật, thành thật.D
Tiếng Nhật
- 正直しょうじきthật thà, thẳng thắn
Ví dụ
-
She spoke honestly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːnəstli/
She spoke honestly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép