TanroDictionary Sổ từ

honestly

/ˈɑːnəstli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lương thiện.D
  2. Trung thực; chân thật, thành thật.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She spoke honestly during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép