TanroDictionary Sổ từ

honeycombing

/ˈhʌnikəʊmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của honeycomb.động từ

Ví dụ

  1. The wall was honeycombing with tiny holes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép