Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của honeymoonđộng từ
Ví dụ
-
The couple honeymooned in a quiet town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˌʌnɪmˈuːnd/
The couple honeymooned in a quiet town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép