TanroDictionary Sổ từ

honeymooned

/hˌʌnɪmˈuːnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của honeymoonđộng từ

Ví dụ

  1. The couple honeymooned in a quiet town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép