Nghĩa tiếng Việt
- Sự bóp hai cánh mũi (khi hai người gặp nhau; (như) một hình thức chào của người Maori).danh từ
- Bóp hai cánh mủi khi gặp nhau.động từ
Ví dụ
-
They shared a gentle hongi at the meeting.
-
Guests hongi to show friendly respect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép