Nghĩa tiếng Việt
- Danh dự (chức vị, bằng... ).danh từ
Ví dụ
-
He received an honorary degree from the university.
-
honorary vice-president
phó chủ tịch danh dự
-
an honorary degree
học vị danh dự
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép