TanroDictionary Sổ từ

honorific

/ˌɒnəˈrɪfɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kính cẩn.tính từ
  2. Lời nói kính cẩn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He used an honorific title in class.

  2. The letter began with an honorific.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép