Nghĩa tiếng Việt
- Kính cẩn.tính từ
- Lời nói kính cẩn.danh từ
Tiếng Nhật
- 敬語けいごkính ngữ
Ví dụ
-
He used an honorific title in class.
-
The letter began with an honorific.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép