Nghĩa tiếng Việt
- Đáng tôn kính, đáng kính trọng.tính từ
- Danh dự, đáng vinh dự.tính từ
- Ngay thẳng, chính trực.tính từ
- Ngài, tướng công (tiếng tôn xương đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp... ) (viết tắt) Hon.tính từ
Tiếng Nhật
- 光栄こうえいvinh dự, vinh hạnh
- 公明正大こうめいせいだいcông minh chính đại, quang minh
- 潔いいさぎよいđường hoàng, chấp nhận dứt khoát (thất bại, xin lỗi), cao thượng
Ví dụ
-
Her honourable actions earned deep respect.
-
It was an honourable choice for the team.
-
He stayed honourable under pressure.
-
The room felt honourable after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép