Nghĩa tiếng Việt
- Đáng tôn kính, đáng kính trọng.D
- Danh dự, vinh dự.D
Ví dụ
-
She gave an honourabli answer.
-
He wanted honourabli for his work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép