Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của honour.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They are honouring their teacher today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɒnɜːrɪŋ/
They are honouring their teacher today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép