TanroDictionary Sổ từ

honouring

/ˈɒnɜːrɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của honour.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are honouring their teacher today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép